Thông tin mô tả
KCN Chơn Thành I nằm trong KCN Chơn Thành đã được Bộ Xây dựng phê duyệt quy hoạch chi tiết KCN Chơn Thành giai đoạn I tại Quyết định số 283/QĐ-BXD ngày 24/02/2004.
Giấy chứng nhận đầu tư số 4403000008 ngày 10 tháng 12 năm 2001, do Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Chơn Thành làm chủ đầu tư hạ tầng. Hiện đã đi vào hoạt động.

AMILAND hân hạnh được giới thiệu đến quý khách khu công nghiệp Chơn Thành I, Bình Phước, thông tin chi tiết như sau:
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Chơn Thành
- Vị trí: KCN Chơn Thành I nằm tại xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Phía Đông giáp QL13, phía Tây giáp với Khu Dịch vụ và nhà ở cho công nhân và KCN Bình Phước – Đài Loan, phía Nam giáp với trục tỉnh lộ chạy dọc ranh giới giữa 2 tỉnh Bình Dương và Bình Phước, phía Bắc giáp với đường trục chính số 6 là của KCN đi ra QL13.
– Cách thành phố Hồ Chí Minh 80 km về phía Nam và cách thị xã Đồng Xoài khoảng 41Km.
– Địa hình : Tương đối bằng phẳng, phù hợp với việc xây dựng công trình xây dựng.
- Diện tích: Với diện tích 124,4 ha, được thiết kế đồng bộ, hiện đại với hệ thống giao thông nội bộ rộng, diện tích cây xanh lớn, điện, cấp thoát nước khu công nghiệp Chơn Thành I phù hợp tiêu chuẩn quốc tế các lô đất linh hoạt, phù hợp với nhiều loại hình nhà máy
Qui mô:
– Tổng diện tích định hướng quy hoạch: 120 ha.
– Đất tự nhiên KCN: 120 ha
– Đất hành chính, dịch vụ và quản lý KCN: 6 ha
– Đất công nghiệp cho thuê: 73,47 ha.
– Đất cây xanh: 11,73 ha.
– Đất hạ tầng kỹ thuật: 3 ha.
– Đất giao thông và bãi đỗ: 17,8 ha.
– Diện tích đã cho thuê: 20 ha.
- Thời hạn: 50 năm (từ năm 2008)
- Pháp lý đất đai:Sổ đỏ
- Định hướng khu công nghiệp: Chơn Thành I được định hướng là khu công nghiệp đa ngành sử dụng công nghệ cao hiện đại phù hợp quy chuẩn quốc tế, thân thiện với môi trường, dự kiến thu hút các ngành nghề như:
Cơ khí lắp ráp, sản xuất phụ tùng, linh kiện điện tử
Sản xuất tiêu dùng, hàng thủ công mỹ nghệ
Công nghiệp dệt may, da giày
Chế biến thực phẩm và các sản phẩm nông nghiệp và một số ngành công nghiệp khác
- Nguồn nhân lực: Tỉnh Bình Phước dân số khoảng 1.148 triệu người, trong đó cơ cấu dân số trẻ. Dân số dưới 15 tuổi là 23,8%. Dân số của nhóm 15-64 tuổi (là nhóm chủ lực của lực lượng lao động) là 71,16% và nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên là 5,25%
- Cơ sở hạ tầng & tiện ích:
Cảnh quan: Hơn 12% tổng diện tích toàn khu công nghiệp được trồng cây xanh dọc các tuyến đường và các khu vực khác
Các thảm cỏ và các khu vực cây xanh công cộng được trồng để cải thiện môi trường khu công nghiệp
Các dự án xây dựng nhà máy và các khu nhà khác phải được chấp thuận của ban quản lý
Điều kiện về đất đai: Cao độ san nền trung bình 9m/ Chất đất: cứng đã san nền
Hệ thống giao thông nội bộ: được thiết kế hợp lý đảm bảo việc giao thông trong toàn khu công nghiệp được thông suốt. Hệ thông được thiết kế như sau:
+ Các trục đường chính trong khu công nghiệp rộng 40 m – 4 làn
+ Các trục đường nhánh trong khu công nghiệp rộng 22 m – 2 làn
Toàn bộ các đường nội bộ đều được thiết kế và thi công tuân thủ chặt chẽ các quy định của quốc gia gia, và được hoàn thiệt bằng bê tông nhựa Asphalt. Các đường nội bộ cũng được trang bị hệ thống chiếu sáng cao áp hoàn chỉnh, thẩm mỹ
Hệ thống cung cấp điện: Nguồn điện cung cấp đến khu công nghiệp được lấy từ trạm biến áp 110/35/22KV. Mạng lưới điện cao thế được cung cấp dọc giao thông nội bộ trong khu công nghiệp.
Hệ thống cung cấp nước: Nước sạch được cung cấp với công suất 30.000 m3 mỗi ngày từ nhà máy nước sạch. Nước được cung cấp tới hàng rào nhà máy bằng hệ thống ống cấp nước tiêu chuẩn quốc tế.
Hệ thống xử lý nước và rác thải: Nước thải được thu gom về nhà máy nước thải của khu công nghiệp xử lý đạt tiêu chuẩn nước A (QCVN 40:2011/BTNMT) trước khi xả ra hệ thống chung của khu công nghiệp. Nhà máy nước thải được xây dựng với công suất xử lý 2.900m3/ngày – đêm
Rác thải được các nhà máy trong khu công nghiệp ký hợp đồng phân loại thu gom và vận chuyển rác ra khỏi khu công nghiệp tránh gây ô nhiễm môi trường
Khí thải của các nhà máy được lắp đặt hệ thống lọc theo tiêu chuẩn quốc gia trước khi thải ra môi trường tự nhiên
Hệ thống thông tin liên lạc: khu công nghiệp được lắp đặt hệ thống cáp thông tin liên lạc ngầm và được cung cấp tới hàng rào của nhà máy bởi hệ thống cáp tiêu chuẩn quốc tế
Qua hệ thống kết nối giữa trung tâm thông tin liên lạc của khu công nghiệp thông qua mạng bưu chính viễn thông mọi nhu cầu về thông tin liên lạc được đảm bảo và có khả năng cung cấp mọi dịch vụ cần thiết như : Tổng đài riêng, điện thoại quốc tế, hội thảo từ xa, kênh thuê riêng, internet tốc độ cao, email,vv…
Hệ thống phòng cháy và chữa cháy: khu công nghiệp được láp đặt hệ thống cảnh báo, phòng chống và chữa cháy tuân thủ chặt che các quy định quốc gia
Các họng cấp nước chữa cháy được lắp đặt ở các đầu mối giao thông nội khu, và tại mọi nhà máy nhằm đảm bảo tác dụng bảo vệ hiệu quả toàn khu khỏi các sự cố cháy nổ
- Phí quản lý:
Phí quản lý khu công nghiệp: 0,5USD/m2/năm. Phí này được trả hàng năm vào tháng đầu tiên của năm
Phí sử dụng điện: 0,1 USD giờ cao điểm/ 0.05 USD giờ bình thường/ 0.03 USD giờ thấp điểm
Phí sử dụng nước sạch: 0,40 USD/m3. Lượng nước sạch sử dụng được tính theo chỉ số ghi trên đồng hồ đo nước
Phí xử lý nước thải & chất thải rắn: 0.28 USD/ m3. Yêu cầu chất lượng trước xử lý là loại B sau xử lý là loại A
- Giá bán: thương lượng
Mọi thông tin vui lòng liên hệ:
AMILand – Bất động sản công nghiệp
Vpgd: Tầng 4, Số 7A Phố Mạc Thị Bưởi, P Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Tel/Fax: 0243. 833 2626 – Mobile: 0934 776633 / 0904 927888
E.mail: info.amiland@gmail.com – Website: www.amiland.vn/ www.datkhucongnghiep.com.vn
Trân Trọng Cảm Ơn Quý Khách Hàng.
Đặc điểm bất động sản
- Địa chỉ
- Loại bất động sản
- Hướng
- Mô tả
- Dự án
Thông tin liên hệ
- Tên liên lạc AMILAND
- Điện thoại 0934776633
- Zalo 0934776633
- Skype
- Email info.amiland@gmail.com

GỬI YÊU CẦU THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
Bình luận